thoả thuận

  1. convenir ; s'entendre ; se concerter ; se mettre d'accord.
    • Họ thoả thuậnsẽ cùng ra đi
      ils conviennent de partir ensemble.
  2. accord.
    • Thoả thuận giữa các nhà sản xuất
      accord entre producteurs
    • thoả thuận chung
      consensus.
thoả thuận
Hai doanh nhân ký một bản thoả thuận trên bàn làm việc.